Lộn nài bẻ ống
Direct English translation
Twist the halter, break the tube.
Equivalent English version
Turn the tables
Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc tháo gỡ, phá bỏ những thứ ràng buộc để thoát thân, giành lại thế chủ động hoặc tự do; cách nói này nhấn vào các động tác xoay lật, bẻ gỡ liên tiếp. Cũng dùng để chỉ lối xoay xở bằng mánh khóe, lật ngược phải trái để phần hơn về mình.
English explanation
Refers to breaking or undoing restraints in order to free oneself and regain the initiative, with this variant emphasizing forceful twisting and breaking actions. It also describes using tricks to turn matters around and make oneself seem to be in the right.